Cơ sở vật chất

Đăng ngày: 02-11-2014; 2369 lần đọc

Giới thiệu và thống kê cơ sở vật chất hiện tại của khoa Cơ khí...

1. Tiện nghi làm việc của giảng viên

+ Tổng số phòng làm việc của giảng viên: 31 phòng.

+ Diện tích bình quân mỗi phòng là 30 mét vuông.

+ Diện tích phòng làm việc bình quân dành cho mỗi giảng viên cơ hữu là khoảng 15 mét vuông. Các giảng viên là tiến sỹ, trưởng bộ môn đều có phòng làm việc riêng.

+ Các phòng làm việc được trang bị đầy đủ: điện, nước, bàn ghế làm việc và bàn ghế để tiếp sinh viên, tủ đựng tài liệu, bảng viết,…

2. Các trang thiết bị thí nghiệm

2.1. Phòng thí nghiệm Chi tiết máy (HT 36, xưởng Điện cũ): các chi tiết, cụm chi tiết máy như các loại trục, các loại ổ đỡ, các loại bộ truyền bánh răng, bộ truyền trục vít – bánh vít, bộ truyền đai, bộ truyền xích, hộp giảm tốc, mô hình các hệ thống dẫn động…

2.2. Phòng thí nghiệm Nguyên lý máy (308 TT Thí nghiệm): các loại cơ cấu điển hình như cơ cấu bốn khâu bản lề, cơ cấu cam, cơ cấu tay quay – con trượt, cơ cấu cu-lít, khớp nối các đăng, cơ cấu malte (geneva mechanism), thiết bị xác định hệ số ma sát, thiết bị cân bằng động, thiết bị cân bằng tĩnh,….

2.3. Phòng thí nghiệm Cơ học vật liệu (103 TT Thí nghiệm):

+ Máy kéo nén vạn năng (Xuất xứ: Trung Quốc, Model SM50);

+ Máy kéo nén vạn năng (Nhà sản xuất: GUNT, Model: WP310);

+ Máy kéo nén vít me – đai ốc (5 tấn, 10 tấn, 50 tấn);

+ Máy đo độ dai va đập, …

+ Thiết bị uốn, xoắn;

+ Các dụng cụ, thiết bị khác;

2.4. Phòng thí nghiệm Vật liệu (207, 208 TT Thí nghiệm và HT ghép 3):

+ Lò nung điện trở;

+ Hiển vi quang học có độ phóng đại đến 2.000 lần (Nhà sản xuất: OLYMPUS, Model: GX7);

+ Hiển vi điện tử quét có độ phóng đại 1.000.000 lần (Model: VEGA 3 SBU Easy Probe, Xuất sứ Cộng hòa Séc) và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy cắt mẫu (Delta Abrasimet; Xuất sứ Mỹ);

+ Máy mài bóng (Xuất xứ: Đài Loan, Modem TNP - 200F);

+ Máy đánh bóng 3 pha:

+ Máy đánh bóng và bộ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (Nhà sản xuất: BUEHLER, Model: 49 – 7250);

+ Máy đo độ cứng tế vi (Nhà sản xuất: QUALITEST, Model: QV - 1000DM);

+ Máy đo độ cứng Rockwell (Model HR-521, Xuất sứ: Nhật Bản);

+ Máy bị đo độ cứng Rockwell (Model: KH3200);

+ Máy phủ màng (Model: SC7620, Xuất sứ: Ouorum/ Anh Quốc) và các thiết bị kèm theo;

+ Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại không tiếp xúc với đầu đo Crosshair Laser (Nhà sản xuất: GREISINGER, Model: GIM 3590);

+ Máy Quang phổ kiểm tra thành phần vật liệu (Q4 TASMAN-BRUKER);

+ Bể rửa siêu âm;

+ Bể mạ vật liệu thép trắng 304 + dung dịch mạ và thiết bị khác;

+ Các dụng cụ, thiết bị phục vụ khác;

2.5. Phòng thí nghiệm Hàn (110 TT Thí nghiệm):

+ Robot hàn Panarobo;

+ Máy mài hai đá 200;

+ Bộ gia nhiệt và xử lý nhiệt sau khi hàn và các phụ kiện tiêu chuẩn (Nhà sản xuất: DELL, Model: ARES R/6 BT70/MSA/65);

+ Máy hàn đa năng và bộ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (Nhà sản xuất: CEA, Model: DIGITECH-400);

+ Các dụng cụ và thiết bị phục vụ khác;

2.6. Phòng thí nghiệm Chế tạo máy (110, 212 TT Thí nghiệm và Xưởng Cơ):

+ Máy đo nhám bề mặt (Nhà sản xuất: MITUTOYO, Model: SJ - 210P) và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Bộ thiết bị kiểm tra lực cắt 3 thành phần với bộ gá và các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo; Card thu nhập và chuyển đổi dữ liệu A/D DAQ NI6210, Phần mềm thu nhập và xử lý dữ liệu Dasylab Lite (Nhà sản xuất: KISLER, Model: 9257BA);

+ Máy xung EDM CNC Model AG40L và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy cắt dây tia lửa điện CNC (Xuất xứ: Đài Loan) và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy phay lăn răng (Xuất xứ: Đức) và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy tiện Emco + Máy tính và và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy tiện vạn năng hiển thị số (Model: VTurn 410/1000, Hãng sản xuất: Knuth/ Đức) và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy phay vạn năng hiển thị số (Model: VHF3, Hãng sản xuất: Knuth/ Đức) và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy phay CNC VCS530C và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy tiện CNC QTS200 và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy phay CNC (Model: XK7125) và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy tiện mini và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy mài 2 đá;

+ Trung tâm gia công đứng CNC và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Máy đo toạ độ 3 chiều CMM và các thiết bị phụ trợ kèm theo;

+ Các dụng cụ đo đạc: panme, thước cặp, thước đo góc,…

+ Các loại đồ gá;

+ Các loại dụng cụ cắt gồm: các loại dao tiện, các loại dao phay, dao phay lăn răng, các loại mũi khoan, các loại ta-rô…

2.7. Phòng thí nghiệm Cơ điện tử (TT Thí nghiệm):

+ Hệ thống Open CIM;

+ Các dụng cụ đo cơ điện tử;

+ Các thiết bị thí nghiệm khác được sử dụng chung với nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Vật liệu; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa.

Tin mới hơn

Tin cũ hơn