Giới thiệu
Hiện nay, Bộ môn quản lý và phụ trách chuyên môn đối với 02 ngành đào tạo, gồm:
Về nhân lực
Bộ môn hiện có đội ngũ gồm 15 giảng viên có trình độ chuyên môn cao, bao gồm:
Đội ngũ cán bộ của Bộ môn luôn chú trọng nâng cao trình độ chuyên môn, năng lực nghiên cứu khoa học và khả năng hợp tác với doanh nghiệp, nhằm đáp ứng yêu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, thích ứng với xu thế chuyển đổi số và sự phát triển của nền công nghiệp thông minh
Định hướng phát triển của bộ môn
Bộ môn Hệ thống Công nghiệp hướng tới xây dựng đơn vị đào tạo và nghiên cứu có uy tín trong lĩnh vực công nghệ sản xuất tiên tiến, công nghệ khuôn mẫu và kỹ thuật vật liệu. Các định hướng phát triển trọng tâm bao gồm:
Các lĩnh vực nghiên cứu
Với định hướng phát triển gắn kết chặt chẽ giữa đào tạo, nghiên cứu khoa học và nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp, Bộ môn Hệ thống Công nghiệp phấn đấu trở thành đơn vị đào tạo và nghiên cứu có uy tín trong lĩnh vực công nghệ sản xuất tự động, công nghệ khuôn mẫu và kỹ thuật vật liệu, góp phần cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Danh sách giảng viên:
|
STT |
Chức danh, học vị, |
Chức vụ |
ĐH: năm, |
Thạc sĩ: năm, trường, nước |
Tiến sĩ: năm, |
Ngoại ngữ: Thành thạo hoặc Toefl – ITP |
Thực tập nước ngoài |
|
1 |
PGS. TS. Lương Việt Dũng |
Trưởng bộ môn |
2007, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2013, Viện Quốc gia Khoa học Ứng dụng Rouen, CH Pháp |
2020, ĐH Reims Champagne, CH Pháp |
TOEFL-ITP 470, Thành thạo Tiếng Pháp |
|
|
2 |
TS. Đào Liên Tiến |
Phó trưởng bộ môn |
2009, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
2012, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
2025, Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, |
TOEFL-ITP 473 |
|
|
3 |
ThS. NCS. Hoàng Ánh Quang |
Giảng viên |
2004, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
2011, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
TOEFL-ITP 457 |
|
|
|
4 |
ThS. Trần Anh Đức |
Giảng viên |
2002, Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, |
2007, Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, |
|
TOEFL-ITP 433 |
|
|
5 |
ThS. NCS. Hà Bách Tứ |
Giảng viên |
2009, Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, |
2017, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
|
TOEFL-ITP 493 |
|
|
6 |
TS. Hoàng Trung Kiên |
Phó Trưởng khoa; Chủ tịch hội sinh viên |
2009, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam |
2013, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam |
2026, ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
TOEFL-ITP 530 |
Tập huấn PPGD Đại học Bang New York UB-USA, 2 tháng, 2013 |
|
7 |
TS. Nguyễn Văn Sỹ |
Giảng viên |
|
||||
|
GIẢNG VIÊN KIÊM NHIỆM |
|
|
|||||
|
7 |
TS. GVC. Hồ Ký Thanh |
Phó Trưởng phòng Khảo thí và ĐBCL |
2004, Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên), |
2008, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
2015, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
TOEFL-ITP 510 |
Học Tiếng Anh Đại học bang Oklahoma OSU-USA, 2 tháng, 2013 |
|
8 |
TS. GVC. Vũ Lai Hoàng |
Phó trưởng phòng Đào tạo |
2001, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
2007, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
2013, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam |
TOEFL-ITP 457 |
|
|
GIẢNG VIÊN THAM GIA GIẢNG DẠY |
|||||||
|
9 |
PGS.TS. Dương Phạm Tường Minh |
Trưởng khoa; Giám đốc Trung tâm thí nghiệm – thực hành Cơ khí |
2002, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2006, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2013, ĐH Reims Champagne, CH Pháp |
TOEFL-ITP 510, Thành thạo Tiếng Pháp |
|
|
10 |
|
Trưởng bộ môn Hệ thống công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
11 |
ThS Trần Thị Phương Thảo |
Phó trưởng bộ môn Cơ sở TK máy và Robot, Chủ tịch Công đoàn Khoa |
2005, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2009, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
|
TOEFL-ITP 470 |
|
|
12 |
ThS Ngô Quốc Huy |
Giảng viên
|
2011, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2017, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
Đang học NCS tại trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam |
TOEFL-ITP 513 |
|
|
13 |
ThS Lê Thị Phương Thảo |
Giảng viên |
2010, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2014, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
Đang học NCS tại Viện nghiên cứu cơ khí, Việt Nam |
TOEFL-ITP 537 |
|
|
14 |
ThS Nguyễn Quang Hưng |
Giảng viên |
2011, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2017, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
|
TOEFL-ITP 507 |
|
|
15 |
ThS Nguyễn Văn Sỹ |
Giảng viên |
2015, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2019, ĐH Sejong, Hàn Quốc |
NCS Đại học Connecticut, Mỹ |
Thành thạo Tiếng Anh |
|
|
16 |
ThS Bùi Thanh Hiền |
Giảng viên |
2008, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2011, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
Đang học NCS tại Viện nghiên cứu cơ khí, Việt Nam |
TOEFL-ITP 507 |
|
|
17 |
ThS Hoàng Xuân Tứ |
Giảng viên, Trợ lý sinh viên
|
2004, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2009, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
Đang học NCS tại Viện nghiên cứu cơ khí, Việt Nam |
Thành thạo Tiếng Trung |
|
|
18 |
ThS Nguyễn Mạnh Cường |
Trưởng bộ môn Cơ sở thiết kế máy và robot |
2002, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2007, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
Đang học NCS tại Viện nghiên cứu cơ khí, Việt Nam |
Thành thạo Tiếng Anh |
|
|
19 |
TS Lưu Anh Tùng |
Phó Trưởng khoa |
2007, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam. |
2012, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2020, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp TN, Việt Nam |
TOEFL-ITP 450 |
|
|
20 |
TS. Nguyễn Văn Trang |
Giảng viên |
2010, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam |
2014, ĐH Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam |
2018, ĐH Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam |
TOEFL-ITP 500 |
|