Bộ môn Hệ thống công nghiệp

Giới thiệu

Bộ môn Hệ thống Công nghiệp thuộc Khoa Cơ khí, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên được thành lập năm 2021 trên cơ sở định hướng phát triển các lĩnh vực đào tạo và nghiên cứu ứng dụng gắn với xu thế công nghiệp hiện đại, tự động hóa sản xuất và công nghệ chế tạo tiên tiến.

Hiện nay, Bộ môn quản lý và phụ trách chuyên môn đối với 02 ngành đào tạo, gồm:

  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí, với hai chuyên ngành:
    • Công nghệ sản xuất tự động;
    • Công nghệ khuôn mẫu.
  • Ngành Kỹ thuật Vật liệu.

Về nhân lực

Bộ môn hiện có đội ngũ gồm 15 giảng viên có trình độ chuyên môn cao, bao gồm:

  • 04 Phó Giáo sư;
  • 04 Tiến sĩ;
  • 05 Nghiên cứu sinh;
  • 02 Thạc sĩ.

Đội ngũ cán bộ của Bộ môn luôn chú trọng nâng cao trình độ chuyên môn, năng lực nghiên cứu khoa học và khả năng hợp tác với doanh nghiệp, nhằm đáp ứng yêu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, thích ứng với xu thế chuyển đổi số và sự phát triển của nền công nghiệp thông minh

Định hướng phát triển của bộ môn

Bộ môn Hệ thống Công nghiệp hướng tới xây dựng đơn vị đào tạo và nghiên cứu có uy tín trong lĩnh vực công nghệ sản xuất tiên tiến, công nghệ khuôn mẫu và kỹ thuật vật liệu. Các định hướng phát triển trọng tâm bao gồm:

  • Xây dựng đội ngũ giảng viên trở thành các chuyên gia khoa học và công nghệ có năng lực chuyên môn cao, có khả năng nghiên cứu, chuyển giao công nghệ và hội nhập quốc tế trong các lĩnh vực sản xuất tự động, công nghệ khuôn mẫu và kỹ thuật vật liệu.
  • Phát triển các chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng và thực hành, đáp ứng nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp và cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0; chú trọng đào tạo kỹ sư có năng lực thiết kế, chế tạo, vận hành, tối ưu hóa hệ thống sản xuất hiện đại và hệ thống khuôn mẫu công nghiệp.
  • Đẩy mạnh hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu, doanh nghiệp trong và ngoài nước nhằm nâng cao chất lượng đào tạo, nghiên cứu khoa học, thực tập nghề nghiệp và chuyển giao công nghệ.
  • Phát triển các nhóm nghiên cứu mạnh, gắn nghiên cứu khoa học với nhu cầu thực tiễn sản xuất của doanh nghiệp và định hướng phát triển công nghiệp của khu vực trung du miền núi phía Bắc và cả nước.

Các lĩnh vực nghiên cứu

  1. Công nghệ sản xuất tự động
  • Hệ thống sản xuất tự động, sản xuất thông minh và nhà máy thông minh.
  • Công nghệ CAD/CAM/CAE trong thiết kế và chế tạo.
  • Chuyển đổi số trong sản xuất cơ khí và quản lý sản xuất.
  1. Công nghệ khuôn mẫu
  • Thiết kế, phân tích và tối ưu hóa khuôn dập, khuôn ép nhựa, khuôn đúc áp lực.
  • Công nghệ CAD/CAE/CAM trong thiết kế và chế tạo khuôn.
  • Công nghệ gia công chính xác và gia công tốc độ cao cho khuôn mẫu.
  • Nghiên cứu vật liệu làm khuôn và công nghệ xử lý bề mặt khuôn.
  • Công nghệ sản xuất khuôn mẫu phục vụ công nghiệp ô tô, điện tử và cơ khí chính xác.
  • Chuyển giao công nghệ thiết kế, chế tạo và bảo trì khuôn mẫu.
  1. Kỹ thuật vật liệu và công nghệ chế tạo
  • Nghiên cứu và ứng dụng các công nghệ gia công vật liệu truyền thống: đúc, hàn, gia công áp lực và gia công cắt gọt.
  • Nghiên cứu vật liệu kim loại, hợp kim và vật liệu kỹ thuật phục vụ công nghiệp chế tạo.
  • Chế tạo và đánh giá tính chất vật liệu composite nền kim loại, composite polymer và vật liệu tiên tiến.
  • Công nghệ xử lý nhiệt, xử lý bề mặt và nâng cao tuổi thọ chi tiết máy.
  • Nghiên cứu ứng xử cơ học, mô phỏng và tối ưu hóa kết cấu vật liệu kỹ thuật.
  1. Thiết kế và chế tạo thiết bị công nghiệp
  • Thiết kế, chế tạo máy và thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp.
  • Thiết kế hệ thống tự động hóa và dây chuyền sản xuất.
  • Nghiên cứu phát triển các thiết bị phục vụ đào tạo, thí nghiệm và sản xuất.
  • Tư vấn, chuyển giao công nghệ và giải pháp kỹ thuật cho doanh nghiệp.

Với định hướng phát triển gắn kết chặt chẽ giữa đào tạo, nghiên cứu khoa học và nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp, Bộ môn Hệ thống Công nghiệp phấn đấu trở thành đơn vị đào tạo và nghiên cứu có uy tín trong lĩnh vực công nghệ sản xuất tự động, công nghệ khuôn mẫu và kỹ thuật vật liệu, góp phần cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Danh sách giảng viên:

STT

Chức danh, học vị,
họ và tên

Chức vụ

ĐH: năm,
trường, nước

Thạc sĩ: năm, trường, nước

Tiến sĩ: năm,
trường, nước

Ngoại ngữ: Thành thạo hoặc Toefl – ITP

Thực tập nước ngoài

1

PGS. TS. Lương Việt Dũng

Trưởng bộ môn

2007, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2013, Viện Quốc gia Khoa học Ứng dụng Rouen, CH Pháp

2020, ĐH Reims Champagne, CH Pháp

TOEFL-ITP 470,

Thành thạo

Tiếng Pháp

 

2

TS. Đào Liên Tiến

Phó trưởng bộ môn

2009, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

2012, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

2025, Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp,
Việt Nam

 

TOEFL-ITP 473

 

3

ThS. NCS. Hoàng Ánh Quang

Giảng viên

2004, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

2011, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

 

 

TOEFL-ITP 457

 

4

ThS. Trần Anh Đức

Giảng viên

2002, Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp,
Việt Nam

2007, Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp,
Việt Nam

 

 

TOEFL-ITP 433

 

5

ThS. NCS. Hà Bách Tứ

Giảng viên

2009, Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp,
Việt Nam

2017, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

 

TOEFL-ITP 493

 

6

TS. Hoàng Trung Kiên

Phó Trưởng khoa;

Chủ tịch hội sinh viên

2009, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam

2013, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam

2026, ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

TOEFL-ITP 530

Tập huấn PPGD Đại học Bang New York UB-USA, 2 tháng, 2013

7

TS. Nguyễn Văn Sỹ

Giảng viên

 

       

GIẢNG VIÊN KIÊM NHIỆM

 

 

7

TS. GVC. Hồ Ký Thanh

Phó Trưởng phòng Khảo thí và ĐBCL

2004, Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

(ĐH Thái Nguyên),
Việt Nam

2008, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

2015, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

 

TOEFL-ITP 510

Học Tiếng Anh Đại học bang Oklahoma OSU-USA, 2 tháng, 2013

8

TS. GVC. Vũ Lai Hoàng

Phó trưởng phòng Đào tạo

2001, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

2007, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

2013, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam

 

TOEFL-ITP 457

 

GIẢNG VIÊN THAM GIA GIẢNG DẠY

9

PGS.TS. Dương Phạm Tường Minh

Trưởng khoa;

Giám đốc Trung tâm thí nghiệm – thực hành Cơ khí

2002, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2006, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2013, ĐH Reims Champagne, CH Pháp

TOEFL-ITP 510, Thành thạo

Tiếng Pháp

 

10

 

Trưởng bộ môn Hệ thống công nghiệp

 

 

 

 

 

11

ThS Trần Thị Phương Thảo

Ptrưởng bộ môn Cơ sở TK máy và Robot, Chủ tịch Công đoàn Khoa

2005, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2009, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

 

TOEFL-ITP 470

 

12

ThS Ngô Quốc Huy

Giảng viên

 

2011, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2017, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

Đang học NCS tại trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam

TOEFL-ITP 513

 

13

ThS Lê Thị Phương Thảo

Giảng viên

2010, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2014, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

Đang học NCS tại Viện nghiên cứu cơ khí, Việt Nam

TOEFL-ITP 537

 

14

ThS Nguyễn Quang Hưng

Giảng viên

2011, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2017, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

 

TOEFL-ITP 507

 

15

ThS Nguyễn Văn Sỹ

Giảng viên

2015, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2019, ĐH Sejong, Hàn Quốc

NCS Đại học Connecticut, Mỹ

Thành thạo

Tiếng Anh

 

16

ThS Bùi Thanh Hiền

Giảng viên

2008, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2011, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

Đang học NCS tại Viện nghiên cứu cơ khí, Việt Nam

TOEFL-ITP 507

 

17

ThS Hoàng Xuân Tứ

Giảng viên, Trợ lý sinh viên

 

2004, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2009, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

Đang học NCS tại Viện nghiên cứu cơ khí, Việt Nam

Thành thạo

Tiếng Trung

 

18

ThS Nguyễn Mạnh Cường

Trưởng bộ môn Cơ sở thiết kế máy và robot

2002, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2007, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

Đang học NCS tại Viện nghiên cứu cơ khí, Việt Nam

Thành thạo

Tiếng Anh

 

19

TS Lưu Anh Tùng

Phó Trưởng khoa

2007, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam.

2012, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2020, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp TN, Việt Nam

TOEFL-ITP 450

 

20

TS. Nguyễn Văn Trang

Giảng viên

2010, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam

2014, ĐH Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam

2018, ĐH Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam

TOEFL-ITP 500